1Danh từ
- nhà sư
- tăng nhân
- tăng lữ
Ví dụ
Sìmiào lǐ zhùzhe xǔduō qiánxīn xiūxíng de sēngrén.
Trong chùa có nhiều nhà sư đang chuyên tâm tu hành.
Nà wèi lǎo sēngrén xiàng xiāngkè men jiǎngshù fófǎ.
Vị sư già đó đang giảng giải Phật pháp cho các phật tử đến dâng hương.
Sēngrén men měi tiān qīngchén dōuhuì sòngjīng qífú.
Các nhà sư mỗi sáng sớm đều tụng kinh cầu phúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佛教出家修行的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位 + 僧人
Dùng lượng từ tôn kính "位" trước "僧人". VD: 这位僧人修行多年。– Vị tăng nhân này tu hành nhiều năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
