1Danh từ
- tu viện
- chùa chiền (nơi tăng lữ tu hành)
Ví dụ
Zhè zuò sēngyuàn jiàn yú shísì shìjì.
Tu viện này được xây dựng vào thế kỷ mười bốn.
Sēngyuàn de huánjìng fēicháng yōujìng.
Môi trường của tu viện vô cùng thanh tịnh.
Bùshǎo xuézhě qiánwǎng gǔlǎo sēngyuàn xúnzhǎo gǔjí.
Không ít học giả đến tu viện cổ kính để tìm kiếm cổ thư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
僧侣居住和修行的场所;寺院、修道院。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 僧院 + 里/中
Chỉ địa điểm tu hành hoặc sinh hoạt. VD: 他在僧院里生活了十年。– Ông ấy đã sống trong tu viện mười năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
