1Động từ
- xơ cứng
- cứng nhắc
- rập khuôn (tư tưởng, thể chế)
Ví dụ
Sīxiǎng bùnéng jiānghuà, yào yǔ shí jù jìn.
Tư tưởng không thể cứng nhắc, phải tiến bước cùng thời đại.
Tǐzhì de jiānghuà zǔ'ài le qǐyè de chuàngxīn fāzhǎn.
Sự xơ cứng của thể chế đã cản trở sự phát triển đổi mới của doanh nghiệp.
Zhè zhǒng jiānghuà de guǎnlǐ fāngshì zǎojiù yīnggāi gǎibiàn le.
Phương thức quản lý rập khuôn này lẽ ra phải thay đổi từ lâu rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
变僵硬;停止发展,不能适应新情况(多用于思想、制度等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
思想/制度/体制 + 僵化
Thường dùng cho tư duy, nhận thức hoặc hệ thống tổ chức thiếu tính linh hoạt. VD: 避免思想僵化 – tránh tư tưởng cứng nhắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
