1Tính từ
- hẻo lánh và yên tĩnh
- vắng vẻ thanh tịnh
Ví dụ
Tā xǐhuan zhù zài pìjìng de jiāoqū.
Anh ấy thích sống ở vùng ngoại ô vắng vẻ yên tĩnh.
Wǎnshang yí ge rén zuìhǎo bú yào zǒu pìjìng de xiǎolù.
Buổi tối một mình tốt nhất không nên đi vào ngõ hẻm vắng vẻ.
Wǒmen zài gōngyuán zhǎo le yí ge pìjìng de jiǎoluò zuòxia liáotiān.
Chúng tôi tìm một góc vắng vẻ thanh tịnh trong công viên ngồi trò chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
偏僻安静。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
僻静 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả địa điểm, không gian cách xa chốn đông người và rất yên tĩnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
