Chuyển đến nội dung
儿女兒女

érnǚ

Hán Việt: NHI NỮ

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. con cái
  2. con trai và con gái

Ví dụ

  1. 父母为了儿女付出了很多。

    Fùmǔ wèile érnǚ fùchū le hěn duō.

    Cha mẹ vì con cái đã hy sinh rất nhiều.

  2. 他们夫妻俩膝下一儿一女,生活很幸福。

    Tāmen fūqī liǎ xīxià yī ér yī nǚ, shēnghuó hěn xìngfú.

    Hai vợ chồng họ có một trai một gái, cuộc sống rất hạnh phúc.

  3. 身为儿女,我们要懂得孝敬父母。

    Shēnwéi érnǚ, wǒmen yào dǒngdé xiàojìng fùmǔ.

    Là phận con cái, chúng ta phải biết hiếu kính cha mẹ.

  4. 父母一生都在为儿女操心。

    Fùmǔ yìshēng dōu zài wèi érnǚ cāoxīn.

    Bố mẹ cả đời đều lo lắng vì con cái.

  5. 父母辛勤一生,全心全意为了儿女着想。

    Fùmǔ xīnqín yìshēng, quánxīn-quányì wèile érnǚ zhuóxiǎng.

    Cha mẹ cả đời vất vả, dồn hết tâm can lo nghĩ cho con cái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 儿女双全 érnǚ shuāngquánđủ cả nếp lẫn tẻ (có cả con trai và con gái)
  • 儿女情长 érnǚ qíng chángtình cảm nam nữ sâu đậm
  • 养育儿女 yǎngyù érnǚnuôi nấng con cái
  • 孝顺儿女 xiàoshùn érnǚcon cái hiếu thuận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

子女,儿子和女儿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为/替 + 儿女 + động từ

Biểu thị hành động vì hoặc làm thay cho con cái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

儿
女

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1