1Danh từ
- con cái
- con trai và con gái
Ví dụ
Fùmǔ wèile érnǚ fùchū le hěn duō.
Cha mẹ vì con cái đã hy sinh rất nhiều.
Tāmen fūqī liǎ xīxià yī ér yī nǚ, shēnghuó hěn xìngfú.
Hai vợ chồng họ có một trai một gái, cuộc sống rất hạnh phúc.
Shēnwéi érnǚ, wǒmen yào dǒngdé xiàojìng fùmǔ.
Là phận con cái, chúng ta phải biết hiếu kính cha mẹ.
Fùmǔ yìshēng dōu zài wèi érnǚ cāoxīn.
Bố mẹ cả đời đều lo lắng vì con cái.
Fùmǔ xīnqín yìshēng, quánxīn-quányì wèile érnǚ zhuóxiǎng.
Cha mẹ cả đời vất vả, dồn hết tâm can lo nghĩ cho con cái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
子女,儿子和女儿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/替 + 儿女 + động từ
Biểu thị hành động vì hoặc làm thay cho con cái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
