Chuyển đến nội dung
女

nǚ

Hán Việt: NỮ

HSK1

1Tính từ

  1. nữ
  2. con gái
  3. nữ, phụ nữ, con gái
  4. nữ, gái

Ví dụ

  1. 她是一名女医生。

    Cô ấy là một nữ bác sĩ.

  2. 那位女老师教我们汉语。

    Nà wèi nǚ lǎoshī jiāo wǒmen Hànyǔ.

    Cô giáo đó dạy chúng tôi tiếng Trung.

  3. 女马

    Nǚ mǎ

    Ngựa cái

  4. 他们班有十二个女学生。

    Tāmen bān yǒu shí'èr gè nǚ xuésheng.

    Lớp của họ có mười hai học sinh nữ.

  5. 那是女孩子的衣服。

    Nà shì nǚ háizi de yīfu.

    Đó là quần áo của bé gái.

2Danh từ

  1. phụ nữ, con gái, nữ
  2. nữ, con gái

Ví dụ

  1. 女人

    nǚrén

    phụ nữ

  2. 他们家一男一女两个孩子。

    Tāmen jiā yì nán yì nǚ liǎng gè háizi.

    Nhà họ có hai con, một trai một gái.

  3. 男女平等。

    Nán nǚ píngděng.

    Nam nữ bình đẳng.

  4. 她是女学生。

    Tā shì nǚ xuésheng.

    Bạn ấy là nữ sinh.

  5. 我有一个女同学。

    Wǒ yǒu yí gè nǚ tóngxué.

    Mình có một bạn học nữ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 女人 nǚrénphụ nữ
  • 女老师 nǚ lǎoshīcô giáo
  • 女学生 nǚ xuéshengnữ sinh
  • 女生 nǚshēnghọc sinh/nữ sinh
  • 男女 nánnǚnam nữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女性的,与“男”相对。

Ghi chú: Tính từ chỉ giới tính nữ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

女 + danh từ chỉ người

Làm định ngữ biểu thị giới tính nữ trực tiếp trước danh từ chỉ người. VD: 女医生 – Nữ bác sĩ.

Nét phức hợp thường gặp

Ngang gập 横折 (口), ngang móc 横钩 (买), sổ móc 竖钩 (小), sổ hất 竖提 (长), ngang phẩy 横撇 (又), phẩy chấm 撇点 (女), sổ cong móc 竖弯钩 (儿), móc nghiêng 斜钩 (我), móc nằm 卧钩 (心).

口 – miệng – có ngang gập

女 – nữ – phẩy chấm

Bài học: HSK1 · 汉字入门 – Chữ Hán: các nét, quy tắc viết, 50 bộ thủ thông dụng

Khẳng định: A + 是 + B / Phủ định: A + 不是 + B

Dùng để diễn đạt sự đồng nhất (A là B) hoặc phân loại, xác định thân phận, quốc tịch, nghề nghiệp của người hoặc sự vật. Dạng phủ định đặt phó từ "不" trước "是" thành "不是" (bú shì).

她是老师,不是学生。 – Cô ấy là giáo viên, không phải học sinh.

这是我姐姐,不是我女朋友。 – Đây là chị gái tôi, không phải bạn gái tôi.

Bài học: HSK1 · 她是哪国人? – Cô ấy là người nước nào?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “女” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1