Chuyển đến nội dung
允诺允諾

yǔnnuò

Hán Việt: DUẨN NỨA

Động từ

1Động từ

  1. hứa
  2. chấp thuận
  3. nhận lời

Ví dụ

  1. 经理已经允诺下周解决这个问题。

    Jīnglǐ yǐjīng yǔnnuò xià zhōu jiějué zhè gè wèntí.Giám đốc đã nhận lời tuần tới sẽ giải quyết vấn đề này.

  2. 既然已经允诺,就一定要做到。

    Jìrán yǐjīng yǔnnuò, jiù yídìng yào zuò dào.Đã hứa rồi thì nhất định phải làm được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 允诺别人 yǔnnuò biérénhứa với người khác
  • 轻易允诺 qīngyì yǔnnuòdễ dãi hứa hẹn
  • 作出允诺 zuòchū yǔnnuòđưa ra lời hứa
  • 践行允诺 jiànxíng yǔnnuòthực hiện lời hứa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

答应;同意。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

允诺 + tân ngữ/mệnh đề

hứa / nhận lời làm điều gì. VD: 父亲允诺带他去动物园。– Người cha hứa dẫn nó đi sở thú.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

允
诺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1