Từ điển chưa có mục “诺”. Pinyin tham khảo: nuò. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诺” 6
- 承诺chéngnuò THỪA NẶChứa; cam kết; lời hứa, cam kếtHSK6
- 诺言nuòyán NẶC NGÔNlời hứa; lời hẹn ướcHSK7–9
- 允诺yǔnnuò DUẨN NỨAhứa; chấp thuận; nhận lời
- 黑比诺hēibǐnuò HẮC TỈ NẶCPinot Noir (giống nho đỏ hoặc loại rượu vang làm từ giống nho này)
- 黑皮诺hēipínuò HẮC BÌ NẶCnho Pinot Noir; rượu vang Pinot Noir
- 米诺地尔mǐnuòdìěr MỄ NẶC ĐỊA NHĨMinoxidil (thuốc kích thích mọc tóc, trị rụng tóc hoặc hạ huyết áp)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
