Chuyển đến nội dung
承诺承諾

chéngnuò

Hán Việt: THỪA NẶC

HSK6Lượng từ: 个、项

1Động từ

  1. hứa
  2. cam kết
  3. lời hứa, cam kết
  4. hứa hẹn

Ví dụ

  1. 公司承诺按时完成该工程。

    Gōngsī chéngnuò ànshí wánchéng gāi gōngchéng.

    Công ty cam kết sẽ hoàn thành công trình này đúng hạn.

  2. 他承诺一定会全力以赴帮助我们。

    Tā chéngnuò yídìng huì quánlìyǐfù bāngzhù wǒmen.

    Anh ấy cam kết chắc chắn sẽ dốc toàn lực giúp đỡ chúng tôi.

  3. 既然承诺了别人,就应该努力做到。

    Jìrán chéngnuò le biérén, jiù yīnggāi nǔlì zuòdào.

    Một khi đã hứa với người khác thì nên nỗ lực làm được.

  4. 既然做出了承诺,就一定要努力兑现。

    Jìrán zuòchū le chéngnuò, jiù yídìng yào nǔlì duìxiàn.

    Đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải cố gắng thực hiện.

  5. 他向心爱的人许下了终生相伴的承诺。

    Tā xiàng xīn'ài de rén xǔxià le zhōngshēng xiāngbàn de chéngnuò.

    Chàng đã trao lời hẹn ước trọn đời bên người mình yêu.

2Danh từ

  1. lời hứa
  2. lời cam kết

Ví dụ

  1. 既然做出了承诺,就一定要遵守。

    Jìrán zuò chū le chéngnuò, jiù yídìng yào zūnshǒu.

    Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải tuân theo.

  2. 我们要信守诺言,履行自己的承诺。

    Wǒmen yào xìnshǒu nuòyán, lǚxíng zìjǐ de chéngnuò.

    Chúng ta phải giữ đúng lời hứa, thực hiện cam kết của mình.

  3. 口头承诺往往缺乏法律效力。

    Kǒutóu chéngnuò wǎngwǎng quēfá fǎlǜ xiàolì.

    Lời hứa miệng thường thiếu hiệu lực pháp lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做出承诺 zuòchū chéngnuòđưa ra lời cam kết
  • 履行承诺 lǚxíng chéngnuòthực hiện cam kết
  • 兑现承诺 duìxiàn chéngnuòthực hiện lời hứa
  • 庄严承诺 zhuāngyán chéngnuòcam kết trang nghiêm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对某项事情答应照办;应承的诺言。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

承诺 + động từ / cụm chủ vị

hứa/cam kết làm việc gì đó. VD: 他承诺明天交报告。– Anh ấy hứa ngày mai sẽ nộp báo cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

承
诺

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1