1Động từ
- hứa
- cam kết
- lời hứa, cam kết
- hứa hẹn
Ví dụ
Gōngsī chéngnuò ànshí wánchéng gāi gōngchéng.
Công ty cam kết sẽ hoàn thành công trình này đúng hạn.
Tā chéngnuò yídìng huì quánlìyǐfù bāngzhù wǒmen.
Anh ấy cam kết chắc chắn sẽ dốc toàn lực giúp đỡ chúng tôi.
Jìrán chéngnuò le biérén, jiù yīnggāi nǔlì zuòdào.
Một khi đã hứa với người khác thì nên nỗ lực làm được.
Jìrán zuòchū le chéngnuò, jiù yídìng yào nǔlì duìxiàn.
Đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải cố gắng thực hiện.
Tā xiàng xīn'ài de rén xǔxià le zhōngshēng xiāngbàn de chéngnuò.
Chàng đã trao lời hẹn ước trọn đời bên người mình yêu.
2Danh từ
- lời hứa
- lời cam kết
Ví dụ
Jìrán zuò chū le chéngnuò, jiù yídìng yào zūnshǒu.
Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải tuân theo.
Wǒmen yào xìnshǒu nuòyán, lǚxíng zìjǐ de chéngnuò.
Chúng ta phải giữ đúng lời hứa, thực hiện cam kết của mình.
Kǒutóu chéngnuò wǎngwǎng quēfá fǎlǜ xiàolì.
Lời hứa miệng thường thiếu hiệu lực pháp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对某项事情答应照办;应承的诺言。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
承诺 + động từ / cụm chủ vị
hứa/cam kết làm việc gì đó. VD: 他承诺明天交报告。– Anh ấy hứa ngày mai sẽ nộp báo cáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
