1Danh từ
- linh kiện
- phần tử (máy móc, thiết bị điện tử)
Ví dụ
Zhège diànlùbǎn shang yǒu hěn duō diànzǐ yuánjiàn.
Trên bảng mạch này có rất nhiều linh kiện điện tử.
Jīqì de mǒuxiē yuánjiàn lǎohuà xūyào gēnghuàn.
Một số linh kiện của máy bị lão hóa cần được thay thế.
Wǒguó zài héxīn yuánjiàn de yánfā shang qǔdé le tūpò.
Nước ta đã đạt được đột phá trong nghiên cứu linh kiện cốt lõi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机器、仪器或电路中的基本独立单元。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
元件 + 老化/损坏
linh kiện bị lão hóa/hư hỏng. VD: 电子元件损坏了。– Linh kiện điện tử bị hỏng rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
