1Lượng từ
- chiếc
- việc
- món
- chiếc, cái, kiện (quần áo, sự việc)
- chiếc, cái (quần áo)
- việc, chiếc
- chiếc, cái (lượng từ cho áo, sự việc)
- chiếc, cái
- chiếc, cái (dùng cho áo, quần áo)
Ví dụ
Tôi đã mua một bộ quần áo.
Zhè jiàn yīfu tài guì le.
Chiếc áo này đắt quá.
Wǒ yǒu yí jiàn shì yào gàosu nǐ.
Tôi có một việc muốn nói với bạn.
Zhè jiàn yīfu yòu hǎokàn yòu piányi.
Chiếc áo này vừa đẹp vừa rẻ.
Zhè jiàn shì nǐ míngtiān zài shuō ba.
Việc này mai bạn hẵng nói nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于衣服、事情、公文、行李等。
Ghi chú: Lượng từ cho quần áo, sự việc và một số đồ vật.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 件 + Danh từ (quần áo/việc)
Dùng làm lượng từ cho trang phục nửa trên hoặc sự việc. VD: 一件事 – một việc.
不管 + 条件/情况,(主语)+ 都/也 + 结果
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện hoặc tình huống nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dịch là: 'cho dù / bất kể... đều / cũng...'). Vế sau bắt buộc phải có phó từ '都' hoặc '也'. Vế '不管' thường đi kèm đại từ nghi vấn (哪儿, 什么, 谁...), kết cấu lựa chọn (A还是B) hoặc dạng chính phản (大不大, 去不去).
不管天气好不好,他每天早上都去跑步。 – Bất kể thời tiết tốt hay xấu, sáng nào anh ấy cũng đi chạy bộ.
不管你什么时候来,我们都欢迎。 – Bất kể khi nào bạn đến, chúng tôi đều hoan nghênh.
Bài học: HSK4 · 学会放松自己 – Học cách thư giãn
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “件” 18
- 邮件yóujiàn BƯU KIỆNbưu phẩm; thư từ; thư điện tửHSK3
- 条件tiáojiàn ĐIỀU KIỆNđiều kiện; tiêu chuẩn; hoàn cảnhHSK4
- 文件wénjiàn VĂN KIỆNtài liệu; văn kiện; công vănHSK4
- 证件zhèngjiàn CHỨNG KIỆNgiấy tờ tùy thân; giấy tờ chứng nhận; giấy tờ tùy thân, giấy tờ chứng nhậnHSK4
- 软件ruǎnjiàn NHUYỄN KIỆNphần mềm; phần mềm, ứng dụngHSK5
- 事件shìjiàn SỰ KIỆNsự kiện; vụ việc; sự kiện, sự vụHSK5
- 硬件yìngjiàn NGẠNH KIỆNphần cứng (máy tính); cơ sở vật chấtHSK5
- 附件fùjiàn PHỤ KIỆNtập tin đính kèm; file đính kèm; phụ kiệnHSK6
- 稿件gǎojiàn HẢO KIỆNbản thảo; bài viết (gửi đăng báo, tạp chí); bản thảo, bài viếtHSK6
- 坯件pījiàn PHÔI KIỆNphôi; bán thành phẩm; vật mẫu thôHSK6
- 组件zǔjiàn TỔ KIỆNlinh kiện; bộ phận; linh kiện hợp thànhHSK6
- 案件ànjiàn ÁN KIỆNvụ án; án kiệnHSK7–9
- 部件bùjiàn BỘ KIỆNbộ phận; linh kiện; bộ phận, phụ kiện, linh kiện máy mócHSK7–9
- 零件língjiàn LINH KIỆNlinh kiện; phụ tùngHSK7–9
- 配件pèijiàn PHỐI KIỆNphụ tùng; linh kiện thay thếHSK7–9
- 信件xìnjiàn TÍN KIỆNthư từ; thư tínHSK7–9
- 元件yuánjiàn NGUYÊN KIỆNlinh kiện; phần tử (máy móc, thiết bị điện tử)
- 收件人shōujiànrén THU KIỆN NHÂNngười nhận (thư, bưu phẩm, email)HSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
