1Danh từ
- nguyên lão
- bậc tiền bối
- người sáng lập lâu năm
Ví dụ
Tā shì zhè jiā gōngsī de kāiguó yuánlǎo zhī yī.Ông ấy là một trong những bậc nguyên lão khai sáng của công ty này.
Jíshǐ tuìxiū le, tā zài hángyè nèi yīrán shì yí wèi dégāowàngzhòng de yuánlǎo.Ngay cả khi đã về hưu, ông ấy vẫn là một bậc tiền bối đức cao vọng trọng trong ngành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政界或某个领域、团体中资历深、声望高的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
元老级 + Danh từ
Dùng như tính từ định ngữ để chỉ người có thâm niên, tư cách gạo cội. VD: 元老级员工。– Nhân viên kỳ cựu/lâu năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
