1Danh từ
- nguyên thủ (quốc gia)
Ví dụ
Liǎng guó guójiā yuánshǒu jǔxíng le qīnqiè de huìtán.
Nguyên thủ hai nước đã tiến hành cuộc hội đàm thân mật.
Fēnghuì qījiān, gè guó yuánshǒu gòngtóng qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Trong thời gian hội nghị thượng đỉnh, nguyên thủ các nước đã cùng ký kết hiệp định hợp tác.
Lǐpào míngxiǎng, rèliè huānyíng wàiguó yuánshǒu dàofǎng.
Pháo chào vang lên, nhiệt liệt đón chào nguyên thủ nước ngoài tới thăm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家的最高领导人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
元首 + 会晤/会谈/出访
Cụm từ cố định chỉ các hoạt động ngoại giao cấp cao nhất của người đứng đầu nhà nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
