1Lượng từ
- bài (thơ, bài hát)
Ví dụ
2Danh từ
- đầu
- thủ lĩnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头,脑;排在最前;用于诗词、歌曲等。
Ghi chú: Tự làm bộ thủ, vẽ hình đầu người có mắt và tóc ở trên đỉnh; mang nghĩa đầu tiên, đứng đầu, thủ đô.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一首 + 歌/诗/曲子
lượng từ dùng cho bài hát, bài thơ, bản nhạc. VD: 我很喜欢这首曲子。– Tôi rất thích bản nhạc này.
首先……,然后 / 其次……
Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).
咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.
遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “首” 18
- 首都shǒudū THỦ ĐÔthủ đôHSK4
- 首先shǒuxiān THỦ TIÊNtrước tiên; đầu tiên; trước hết, đầu tiênHSK4
- 首次shǒucì THỦ THỨlần đầu tiên; lần đầuHSK5
- 船首chuánshǒumũi thuyền; mũi tàuHSK5
- 为首wéishǒu VI THỦđứng đầu; làm đầu; cầm đầuHSK5
- 首要shǒuyào THỦ YẾUquan trọng nhất; hàng đầu; đầu tiênHSK6
- 匕首bǐshǒu CHỦY THỦdao gămHSK6
- 部首bùshǒu BỘ THỦbộ thủ (trong chữ Hán)HSK7–9
- 俯首fǔshǒu PHỦ THỦcúi đầu; khuất phụcHSK7–9
- 回首huíshǒu HỒI THỦquay đầu lại; ngoảnh lại; hồi tưởngHSK7–9
- 首创shǒuchuàng THỦ SÁNGsáng tạo đầu tiên; khởi xướng; đặt nền móng đầu tiênHSK7–9
- 首付shǒufù THỦ PHÓtiền trả trước; tiền đặt cọc đợt đầu (khi mua trả góp)HSK7–9
- 首府shǒufǔ THỦ PHỦthủ phủ (trung tâm hành chính của khu tự trị, bang)HSK7–9
- 首脑shǒunǎo THỦ NÃOnguyên thủ; người đứng đầu; thủ lĩnhHSK7–9
- 首批shǒupī THỦ PHIđợt đầu; lô đầu tiênHSK7–9
- 首饰shǒushì THỦ SỨCtrang sức; nữ trang; trang sức, nữ trangHSK7–9
- 首席shǒuxí THỦ TỊCHghế đầu; vị trí cao nhất; đứng đầuHSK7–9
- 元首yuánshǒu NGUYÊN THỦnguyên thủ (quốc gia)HSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
