1Động từ
- bơm hơi
- bơm khí
- dùng hơi
Ví dụ
Zìxíngchē lúntāi méiqì le, xūyào chōngqì.
Lốp xe đạp hết hơi rồi, cần phải bơm khí.
Zhè ge qìdiànchuáng chōngqì hòu fēicháng shūshì.
Chiếc đệm hơi này sau khi bơm hơi nằm rất thoải mái.
Gěi qìqiú chōngqì shí yào xiǎoxīn bié chuīpò le.
Khi bơm bóng bay phải cẩn thận kẻo làm nổ.
Xiàtiān háizimen xǐhuan zài chōngqì shuǐchí lǐ wánshuǎ.
Mùa hè trẻ con thích chơi đùa trong hồ bơi phao.
Wǒmen mǎi le yí gè chōngqì zhàngpeng qù lùyíng.
Chúng tôi đã mua một chiếc lều bơm hơi để đi cắm trại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将气体装入容器或物体中使其膨胀;由充气膨胀构成的(做定语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + vật thể + 充气
Bơm hơi vào một vật. VD: 给轮胎充气。– Bơm căng lốp xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
