Chuyển đến nội dung
充血

chōngxuè

Động từ

1Động từ

  1. sung huyết
  2. đỏ ngầu (mắt)

Ví dụ

  1. 他的眼睛因为熬夜而充血。

    Tā de yǎnjing yīnwèi áoyè ér chōngxuè.Mắt anh ấy sung huyết (đỏ ngầu) vì thức khuya.

  2. 医生说我的扁桃体严重充血。

    Yīshēng shuō wǒ de biǎntáotǐ yánzhòng chōngxuè.Bác sĩ nói amidan của tôi bị sung huyết nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 眼睛充血 yǎnjing chōngxuèmắt sung huyết/đỏ ngầu
  • 严重充血 yánzhòng chōngxuèsung huyết nghiêm trọng
  • 黏膜充血 niánmó chōngxuèsung huyết niêm mạc
  • 充血肿胀 chōngxuè zhǒngzhàngsung huyết sưng tấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体局部组织或器官内血液量增多的现象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

部位 + 充血

dùng để diễn tả một cơ quan, bộ phận cơ thể bị tích tụ máu, đỏ sưng. VD: 咽喉充血。– Họng bị sung huyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

充
血

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1