1Danh từ
- mê-ga-héc (MHz, đơn vị tần số vô tuyến cũ)
Ví dụ
Zhè bù wúxiàndiàn diàntái de gōngzuò pínlǜ shì shí zhàozhōu.
Tần số làm việc của đài vô tuyến này là 10 megacycle (MHz).
“Zhàozhōu” shì guòqù wúxiàndiàn gōngchéng zhōng duì zhàohèzī de jiùchēng.
'Triệu chu' là tên gọi cũ của megahertz trong ngành kỹ thuật vô tuyến trước đây.
Jiēshōujī kěyǐ jiēshōu jǐ shí zhàozhōu fànwéi nèi de xìnhào.
Máy thu có thể bắt được tín hiệu trong phạm vi vài chục megacycle.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
无线电频率单位,每秒一百万周的振荡频率(现多称“兆赫”)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số lượng + 兆周
Dùng làm đơn vị tần số dao động (hiện nay thường chuẩn hoá dùng 兆赫/MHz). VD: 频率为五十兆周。– Tần số là 50 MHz.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
