1Danh từ
- điềm
- dấu hiệu
- điềm báo
Ví dụ
Ruìxuě zhào fēngnián, zhè shì hǎo zhào.
Tuyết lành báo hiệu năm bội thu, đây là điềm lành.
Dìzhèn qián tōngcháng yǒu yìxiē yìcháng de zhào.
Trước động đất thường có một số dấu hiệu bất thường.
Zhè zhǒng xiànxiàng bèi gǔrén shìwéi bùxiáng zhī zhào.
Hiện tượng này bị người xưa coi là điềm báo không may.
2Số từ
- triệu (10 mũ 6 hoặc 10 mũ 12 tuỳ ngữ cảnh, trong công nghệ thông tin là megabyte)
Ví dụ
Wǒ jiā ānzhuāng le qiānzhào guāngxiān kuāndài.
Nhà tôi lắp đặt mạng cáp quang tốc độ gigabit (nghìn megabit).
Zhè ge wénjiàn de dàxiǎo zhǐyǒu liǎng zhào.
Kích thước của tệp này chỉ có 2 megabyte.
Jǐ zhào de shùjù hěn kuài jiù néng xiàzǎi wán.
Vài megabyte dữ liệu rất nhanh có thể tải xong.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先显露出的迹象,也指百万、万亿等大数目字,计算技术中代指兆字节(MB)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……之兆
Điềm báo của cái gì (mang tính văn viết). VD: 不祥之兆 – Điềm chẳng lành.
số từ + 兆 (MB)
Đơn vị đo dung lượng dữ liệu mạng, bộ nhớ máy tính. VD: 几兆流量 – Vài megabyte dung lượng mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “兆” 11
- 兆赫zhàohè TRIỆU HÁCHmê-ga-héc; MHz (đơn vị tần số)HSK6
- 兆周zhàozhōu TRIỆU CHUmê-ga-héc (MHz, đơn vị tần số vô tuyến cũ)HSK6
- 征兆zhēngzhào TRƯNG TRIỆUđiềm; dấu hiệu; triệu chứng báo trướcHSK6
- 预兆yùzhào DỰ TRIỆUđiềm báo; dấu hiệu báo trước; báo trướcHSK7–9
- 兆头zhàotou TRIỆU ĐẦUđiềm; điềm báo; dấu hiệu báo trướcHSK7–9
- 吉兆jízhào CÁT TRIỆUđiềm lành; điềm tốt
- 先兆xiānzhào TIÊN TRIỆUđiềm báo trước; triệu chứng ban đầu; dấu hiệu báo trước
- 凶兆xiōngzhào HUNG TRIỆUđiềm xấu; điềm gở
- 兆瓦特zhàowǎtè TRIỆU OA ĐẶCmê-ga-oát (MW)HSK6
- 兆字节zhàozìjié TRIỆU TỰ TIẾTMegabyte; MB (đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính)
- 瑞雪兆丰年ruì xuě zhào fēng nián THỤY TUYẾT TRIỆU PHONG NIÊNtuyết lành báo hiệu năm được mùaHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
