Chuyển đến nội dung
兆

zhào

Hán Việt: TRIỆU

1Danh từ

  1. điềm
  2. dấu hiệu
  3. điềm báo

Ví dụ

  1. 瑞雪兆丰年,这是好兆。

    Ruìxuě zhào fēngnián, zhè shì hǎo zhào.

    Tuyết lành báo hiệu năm bội thu, đây là điềm lành.

  2. 地震前通常有一些异常的兆。

    Dìzhèn qián tōngcháng yǒu yìxiē yìcháng de zhào.

    Trước động đất thường có một số dấu hiệu bất thường.

  3. 这种现象被古人视为不祥之兆。

    Zhè zhǒng xiànxiàng bèi gǔrén shìwéi bùxiáng zhī zhào.

    Hiện tượng này bị người xưa coi là điềm báo không may.

2Số từ

  1. triệu (10 mũ 6 hoặc 10 mũ 12 tuỳ ngữ cảnh, trong công nghệ thông tin là megabyte)

Ví dụ

  1. 我家安装了千兆光纤宽带。

    Wǒ jiā ānzhuāng le qiānzhào guāngxiān kuāndài.

    Nhà tôi lắp đặt mạng cáp quang tốc độ gigabit (nghìn megabit).

  2. 这个文件的大小只有两兆。

    Zhè ge wénjiàn de dàxiǎo zhǐyǒu liǎng zhào.

    Kích thước của tệp này chỉ có 2 megabyte.

  3. 几兆的数据很快就能下载完。

    Jǐ zhào de shùjù hěn kuài jiù néng xiàzǎi wán.

    Vài megabyte dữ liệu rất nhanh có thể tải xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吉兆 jízhàođiềm lành
  • 凶兆 xiōngzhàođiềm dữ
  • 千兆 qiānzhàogigabit/giga (nghìn megabit)
  • 兆字节 zhàozìjiémegabyte (MB)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

预先显露出的迹象,也指百万、万亿等大数目字,计算技术中代指兆字节(MB)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……之兆

Điềm báo của cái gì (mang tính văn viết). VD: 不祥之兆 – Điềm chẳng lành.

số từ + 兆 (MB)

Đơn vị đo dung lượng dữ liệu mạng, bộ nhớ máy tính. VD: 几兆流量 – Vài megabyte dung lượng mạng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “兆” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1