1Danh từ
- tuần
- tuần lễ
- vòng
- xung quanh
Ví dụ
Xià zhōu wǒmen yǒu kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi có bài thi.
Cāochǎng yī quān shì sìbǎi mǐ, tā pǎo le liǎng zhōu.
Một vòng sân tập là bốn trăm mét, anh ấy đã chạy hai vòng.
Zhège zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần này bạn dự định làm gì?
Xià zhōu wǒmen jiù yào kǎoshì le.
Tuần sau chúng tôi phải thi rồi.
Xià zhōu wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng ba.
Tuần sau chúng mình cùng đi xem phim nhé.
2N.
- tuần, tuần lễ
Ví dụ
Wǒmen xià zhōu yī kāishǐ shàng tàijíquán kè.
Bọn mình bắt đầu học lớp Thái Cực Quyền từ thứ Hai tuần sau.
Zhè zhōu wǒmen yào wánchéng sān gè zhòngyào rènwù.
Tuần này chúng ta phải hoàn thành ba nhiệm vụ quan trọng.
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
Từ mục 周末
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
星期;环绕一周。
Ghi chú: Khung bao bọc bên ngoài chữ Khẩu (口): biểu thị sự chu toàn, tuần hoàn khép kín một vòng tuần lễ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 / 下 / 这 + 周
Chỉ tuần trước, tuần sau hoặc tuần này, thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng hơn 星期. VD: 下周见。– Hẹn gặp lại vào tuần sau.
任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……
Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.
你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.
这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “周” 18
- 周二zhōuèr CHU NHỊthứ BaHSK1
- 周六zhōuliù CHU LỤCthứ BảyHSK1
- 周日zhōurì CHU NHẬTChủ nhậtHSK1
- 周三zhōusān CHU TAMthứ TưHSK1
- 周四zhōusì CHU TỨthứ NămHSK1
- 周五zhōuwǔ CHU NGŨthứ SáuHSK1
- 周一zhōuyī CHU NHẤTthứ HaiHSK1
- 一周yīzhōu NHẤT CHUmột tuần (lễ); một vòngHSK2
- 周末zhōumò CHU MẠTcuối tuầnHSK3
- 周围zhōuwéi CHU VIxung quanh; xung quanh, vùng phụ cậnHSK4
- 四周sìzhōu TỨ CHUxung quanh; bốn phía; bốn bênHSK5
- 周年zhōunián CHU NIÊNchu niên; tròn một năm; ngày kỷ niệm tròn nămHSK5
- 圆周yuánzhōuchu vi hình tròn; đường trònHSK5
- 周边zhōubiān CHU BIÊNvùng xung quanh; ngoại vi; khu vực lân cậnHSK6
- 周到zhōudào CHU ĐÁOchu đáo; cẩn thận; tận tìnhHSK6
- 周期zhōuqī CHU KỲchu kỳHSK6
- 兆周zhàozhōu TRIỆU CHUmê-ga-héc (MHz, đơn vị tần số vô tuyến cũ)HSK6
- 周角zhōujiǎo CHU GIÁCgóc đầy; góc tròn (360 độ)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
