Chuyển đến nội dung
先后先後

xiānhòu

Hán Việt: TIÊN HẬU

HSK5

1Phó từ

  1. lần lượt
  2. kế tiếp nhau

Ví dụ

  1. 客人们先后到达了会场。

    Kèrénmen xiānhòu dàodá le huìchǎng.

    Các vị khách lần lượt đến hội trường.

  2. 这两部电影先后获得了国际大奖。

    Zhè liǎng bù diànyǐng xiānhòu huòdé le guójì dàjiǎng.

    Hai bộ phim này lần lượt giành được các giải thưởng quốc tế.

  3. 几位专家先后发表了自己的见解。

    Jǐ wèi zhuānjiā xiānhòu fābiǎo le zìjǐ de jiànjiě.

    Mấy vị chuyên gia đã lần lượt phát biểu quan điểm của mình.

2Danh từ

  1. trước sau
  2. thứ tự

Ví dụ

  1. 做事情总得有个先后缓急。

    Zuò shìqing zǒng děi yǒu gè xiānhòu huǎnjí.

    Làm việc luôn cần phải có trước sau nặng nhẹ.

  2. 请大家按先后顺序排队入场。

    Qǐng dàjiā àn xiānhòu shùnxù páiduì rùchǎng.

    Xin mọi người xếp hàng vào cửa theo thứ tự trước sau.

  3. 这两件事不分先后,都要抓紧办理。

    Zhè liǎng jiàn shì bù fēn xiānhòu, dōu yào zhuājǐn bànlǐ.

    Hai việc này không phân biệt trước sau, đều cần khẩn trương xử lý.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 先后顺序 xiānhòu shùnxùthứ tự trước sau
  • 先后到达 xiānhòu dàodálần lượt đến
  • 不分先后 bù fēn xiānhòukhông phân biệt trước sau
  • 先后完成 xiānhòu wánchénglần lượt hoàn thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

前后相继;事情的先后次序。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

先后 + động từ

Phó từ đứng trước động từ chỉ các hành động nối tiếp nhau xảy ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
后

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1