1Phó từ
- lần lượt
- kế tiếp nhau
Ví dụ
Kèrénmen xiānhòu dàodá le huìchǎng.
Các vị khách lần lượt đến hội trường.
Zhè liǎng bù diànyǐng xiānhòu huòdé le guójì dàjiǎng.
Hai bộ phim này lần lượt giành được các giải thưởng quốc tế.
Jǐ wèi zhuānjiā xiānhòu fābiǎo le zìjǐ de jiànjiě.
Mấy vị chuyên gia đã lần lượt phát biểu quan điểm của mình.
2Danh từ
- trước sau
- thứ tự
Ví dụ
Zuò shìqing zǒng děi yǒu gè xiānhòu huǎnjí.
Làm việc luôn cần phải có trước sau nặng nhẹ.
Qǐng dàjiā àn xiānhòu shùnxù páiduì rùchǎng.
Xin mọi người xếp hàng vào cửa theo thứ tự trước sau.
Zhè liǎng jiàn shì bù fēn xiānhòu, dōu yào zhuājǐn bànlǐ.
Hai việc này không phân biệt trước sau, đều cần khẩn trương xử lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
前后相继;事情的先后次序。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
先后 + động từ
Phó từ đứng trước động từ chỉ các hành động nối tiếp nhau xảy ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
