1Danh từ
- sau
- phía sau
- sau, sau khi
- sau, phía sau
- sau, sau đó
Ví dụ
2Danh từ chỉ vị trí / thời gian
- sau khi, phía sau
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在位置上或时间上靠后的。
Ghi chú: Danh từ chỉ vị trí hoặc thời gian sau.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ nơi chốn/vật + 后边 / 后面
Biểu thị vị trí phương hướng ở phía sau một đối tượng. VD: 他坐在我后面。– Anh ấy ngồi phía sau tôi.
Thời gian / Hành động + 后
Biểu thị mốc thời gian sau một khoảng thời gian hoặc sau một sự kiện nào đó. VD: 吃完饭后我们去散步。– Sau khi ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
等……(的时候 / 以后),……
Giới từ “等” có nghĩa là 'chờ khi', 'đợi đến lúc', dùng để dẫn ra mốc thời gian hoặc điều kiện trước khi một hành động khác diễn ra. Vế sau thường kết hợp với phó từ “再” (mới) hoặc “就” (thì).
等客人都坐下以后,我们再开始吃。 – Đợi khách ngồi hết rồi chúng ta mới bắt đầu ăn.
等我写完作业,再跟你出去玩。 – Đợi mình làm xong bài tập rồi đi chơi với cậu.
Bài học: HSK4 · 饭桌上的中国文化 – Văn hóa Trung Hoa trên bàn ăn
首先……,然后 / 其次……
Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).
咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.
遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “后” 18
- 后边hòubian HẬU BIÊNphía sau; phía sau, đằng sauHSK1
- 后面hòumiàn HẬU DIỆNphía sau; đằng sau; về sauHSK2
- 后来hòulái HẬU LAIsau này; về sau; sau đó, về sauHSK3
- 后年hòunián HẬU NIÊNnăm sau nữa; năm kia; năm sau nữa, năm kiaHSK3
- 后天hòutiān HẬU THIÊNngày kiaHSK3
- 然后ránhòu NHIÊN HẬUsau đó; rồi thìHSK3
- 以后yǐhòu DĨ HẬUsau; sau này; sau khiHSK3
- 最后zuìhòu TỐI HẬUcuối cùng; sau cùng; rốt cuộcHSK3
- 后悔hòuhuǐ HẬU HỐIhối hận; tiếc nuối; hối hận, nuối tiếcHSK4
- 今后jīnhòu KIM HẬUtừ nay về sau; sau này; sau này, từ nay về sauHSK4
- 前后qiánhòu TIỀN HẬUtrước sau; khoảng chừng; khoảng (thời gian)HSK4
- 之后zhīhòu CHI HẬUsau đó; sau khi; sau khi, sau đóHSK4
- 背后bèihòu BỐI HẬUsau lưng; đằng sau; ngấm ngầmHSK5
- 此后cǐhòu THỬ HẬUtừ đây về sau; sau đó; từ đóHSK5
- 后果hòuguǒ HẬU QUẢhậu quả; kết quả xấuHSK5
- 随后suíhòu TÙY HẬUngay sau đó; tiếp theo đóHSK5
- 先后xiānhòu TIÊN HẬUlần lượt; kế tiếp nhau; trước sauHSK5
- 后部hòubù HẬU BỘphần sau; phía sauHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
