Chuyển đến nội dung
先导先導

xiāndǎo

Danh từĐộng từ

HSK6

1Danh từ

  1. người dẫn đường
  2. tiền đề
  3. tiên phong
  4. nhân tố định hướng

Ví dụ

  1. 科技创新是经济发展的先导。

    Kējì chuàngxīn shì jīngjì fāzhǎn de xiāndǎo.Đổi mới khoa học công nghệ là tiền đề định hướng cho phát triển kinh tế.

  2. 他被誉为这场思想运动的先导。

    Tā bèi yù wéi zhè chǎng sīxiǎng yùndòng de xiāndǎo.Ông ấy được ca ngợi là người dẫn đường cho phong trào tư tưởng này.

2Động từ

  1. dẫn đường
  2. dẫn dắt

Ví dụ

  1. 先导部队已经进入了指定区域。

    Xiāndǎo bùduì yǐjīng jìnrù le zhǐdìng qūyù.Bộ đội dẫn đường đã tiến vào khu vực được chỉ định.

  2. 先导车辆在前方维持交通秩序。

    Xiāndǎo chēliàng zài qiánfāng wéichí jiāotōng zhìxù.Xe dẫn đường đi phía trước để duy trì trật tự giao thông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 先导产业 xiāndǎo chǎnyèngành kinh tế mũi nhọn
  • 先导作用 xiāndǎo zuòyòngtác dụng dẫn đường, vai trò tiên phong
  • 先导车 xiāndǎochēxe dẫn đường
  • 以……为先导 yǐ... wéi xiāndǎolấy... làm tiên phong / kim chỉ nam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

开道,引路;起引导作用的事物或前驱者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以 + danh từ + 为先导

lấy cái gì làm tiền đề dẫn dắt / mũi nhọn tiên phong. VD: 以市场为先导。– Lấy thị trường làm định hướng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

先
导

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1