1Danh từ
- khẩu độ (máy ảnh)
- vòng hào quang
- quầng sáng
Ví dụ
Pāi yèjǐng shí xūyào bǎ guāngquān tiáo dà yìxiē.
Khi chụp cảnh đêm cần chỉnh khẩu độ lớn hơn một chút.
Dà guāngquān kěyǐ pāi chū bèijǐng xūhuà de xiàoguǒ.
Khẩu độ lớn có thể chụp ra hiệu ứng xóa phông nền.
Zhège jìngtóu de zuìdà guāngquān shì duōshao?
Khẩu độ tối đa của ống kính này là bao nhiêu?
Fóxiàng de tóubù hòumiàn tōngcháng huà yǒu yì lún jīnsè de guāngquān.
Phía sau đầu tượng Phật thường được vẽ một vầng hào quang màu vàng.
Yuèliang zhōuwéi yǒu yì quān dàndàn de guāngquān, nà shì yuèyùn.
Xung quanh mặt trăng có một quầng sáng nhạt, đó là quầng trăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照相机等镜头里控制进光量的装置;也指环形的光轮、光晕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 光圈 + 调大/调小
Chỉnh khẩu độ máy ảnh to hoặc nhỏ. VD: 拍照时把光圈调大。– Khi chụp ảnh thì mở khẩu độ to ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
