quān QUYÊN
1Danh từ
- vòng
- hình tròn
- giới
- nhóm
Ví dụ
2Động từ
- khoanh tròn
- vây quanh
Ví dụ
Qǐng zài zhèngquè dá'àn shang huà quān.
Xin hãy khoanh tròn vào đáp án đúng.
Lǎoshī bǎ wénzhāng lǐ de cuòbiézì dōu quān chūlái le.
Thầy giáo đã khoanh tròn hết các chữ sai chính tả trong bài văn.
Tāmen zài yuànzi lǐ quān chū yí kuài dì lái zhòng cài.
Họ rào quanh một khoảnh đất trong sân để trồng rau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
环形的东西;围成的范围;画圆圈。
juān KHUYÊN
3Động từ
- nhốt
- giam
- quây lại
Ví dụ
Bǎ jī yā juān zài lóngzi lǐ.
Nhốt gà vịt trong lồng.
Xiàyǔ le, bǎ yáng juān jìn juàn lǐ qù ba.
Mưa rồi, lùa nhốt cừu vào chuồng đi thôi.
Tā zhěngtiān bǎ zìjǐ juān zài wūzi lǐ kànshū, hěn shǎo chūmén.
Cả ngày anh ấy tự nhốt mình trong phòng đọc sách, hiếm khi ra ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关闭;关在里面。
Ghi chú: Đọc juān khi mang nghĩa giam, nhốt gia súc gia cầm.
juàn QUYỂN
4Danh từ
- chuồng (nuôi gia súc, gia cầm)
Ví dụ
Tā měitiān zǎochen dōu yào qù qīngsǎo zhūjuàn.
Mỗi sáng anh ấy đều đi dọn dẹp chuồng lợn.
Zuówǎn yǒu jǐ zhī yáng cóng yángjuàn lǐ pǎo chūlái le.
Tối qua có mấy con cừu chạy thoát khỏi chuồng cừu.
Bàofēngyǔ bǎ nóngchǎng de mǎjuàn gěi chuītā le.
Trận bão đã làm sập chuồng ngựa của nông trại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
养家禽、家畜的棚栏。
Ghi chú: Thường dùng trong các từ như 猪圈 (zhūjuàn), 羊圈 (yángjuàn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
围成一圈
quây thành một vòng tròn. VD: 大家围成一圈坐下。– Mọi người quây thành một vòng ngồi xuống.
把……圈出来
khoanh tròn cái gì ra. VD: 请把生词圈出来。– Xin hãy khoanh tròn từ mới lại.
把……圈在……
nhốt/giam ai hoặc con vật gì ở một không gian kín. VD: 把牛圈在牛栏里。– Nhốt bò trong chuồng bò.
danh từ chỉ gia súc + 圈
ghép với tên súc vật để chỉ nơi nuôi nhốt cụ thể. VD: 羊圈、猪圈。– Chuồng cừu, chuồng lợn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “圈” 16
- 圆圈yuánquān VIÊN KHUÂNvòng trònHSK4
- 项圈xiàngquānvòng cổ (đồ trang sức hoặc vòng đeo cổ thú cưng)HSK5
- 光圈guāngquān QUANG QUYỂNkhẩu độ (máy ảnh); vòng hào quang; quầng sángHSK6
- 线圈xiànquān TUYẾN QUYÊNcuộn dây (điện)HSK6
- 圈套quāntào QUYÊN THÁObẫy; cạm bẫyHSK7–9
- 圈子quānzi QUYÊN TỬvòng tròn; vòng; giớiHSK7–9
- 成圈chéngquān THÀNH QUYÊNcuộn thành vòng; tạo thành vòng tròn; kết thành khuyên
- 颈圈jǐngquānvòng cổ; vòng đeo cổ (cho thú cưng, trang sức hoặc y tế)
- 气圈qìquān KHÍ QUYỂNkhí quyển; vành hơi
- 救生圈jiùshēngquān CỨU SINH QUYỂNphao cứu sinh; phao bơiHSK5
- 北极圈běijíquān BẮC CỰC QUYỂNvòng Bắc CựcHSK6
- 大气圈dàqìquān ĐẠI KHÍ QUYỂNkhí quyển; tầng khí quyểnHSK6
- 南极圈nánjíquān NAM CỰC QUYÊNvòng Nam CựcHSK6
- 呼啦圈hūlāquān HÔ LẠ QUYỂNvòng lắc eo; vòng hula
- 岩流圈yánliúquān NHAM LƯU QUYỂNquyển mềm; tầng mềm (địa chất học, tức quyển asthenosphere)
- 感应线圈gǎnyìngxiànquāncuộn cảm; cuộn dây cảm ứng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
