Chuyển đến nội dung
光度

guāngdù

Hán Việt: QUANG ĐỘ

Danh từ

1Danh từ

  1. độ sáng
  2. quang độ

Ví dụ

  1. 这颗星星的光度非常高。

    Zhè kē xīngxing de guāngdù fēicháng gāo.Độ sáng của ngôi sao này rất cao.

  2. 天文学家正在测量太阳的光度。

    Tiānwénxuéjiā zhèngzài cèliáng tàiyáng de guāngdù.Các nhà thiên văn học đang đo đạc quang độ của mặt trời.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 测量光度 cèliáng guāngdùđo độ sáng
  • 恒星光度 héngxīng guāngdùđộ sáng của định tinh
  • 光度变化 guāngdù biànhuàsự biến đổi quang độ
  • 光度计 guāngdùjìquang kế (máy đo độ sáng)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

发光体发光能力或物体表面的明暗程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

光度 + 高 / 低

Biểu thị độ sáng cao hay thấp. VD: 这盏灯的光度很低。– Độ sáng của ngọn đèn này rất thấp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “光度” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1