Chuyển đến nội dung
光标光標

guāngbiāo

Hán Việt: QUANG TIÊU

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. con trỏ (máy tính)

Ví dụ

  1. 请把光标移动到屏幕中央。

    Qǐng bǎ guāngbiāo yídòng dào píngmù zhōngyāng.

    Xin hãy di chuyển con trỏ vào giữa màn hình.

  2. 光标在不断闪烁。

    Guāngbiāo zài búduàn shǎnshuò.

    Con trỏ đang nhấp nháy liên tục.

  3. 用鼠标可以控制光标的位置。

    Yòng shǔbiāo kěyǐ kòngzhì guāngbiāo de wèizhi.

    Dùng chuột có thể điều khiển vị trí của con trỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 移动光标 yídòng guāngbiāodi chuyển con trỏ
  • 光标闪烁 guāngbiāo shǎnshuòcon trỏ nhấp nháy
  • 鼠标光标 shǔbiāo guāngbiāocon trỏ chuột
  • 定位光标 dìngwèi guāngbiāođịnh vị con trỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

计算机屏幕上指示输入或操作位置的显示符号。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 光标 + 移动到……

Di chuyển con trỏ đến vị trí nào đó. VD: 把光标移动到这里。– Di chuyển con trỏ đến đây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

光
标

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1