1Động từ
- đánh dấu
- ghi rõ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的末端或枝节;记号、标志;表明、做出记号。
Ghi chú: Bên trái là bộ mộc 木 (cây gỗ), bên phải là chữ 示 (thị); chiếc cọc gỗ cắm làm đích ngắm, tiêu chuẩn.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
标 + 明 / 出 / 上 + tân ngữ
biểu thị hành vi ghi rõ hoặc đánh dấu lên bề mặt vật nào đó. VD: 标上记号 – đánh dấu lên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “标” 18
- 标准biāozhǔn TIÊU CHUẨNtiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mựcHSK4
- 目标mùbiāo MỤC TIÊUmục tiêu; đích hướng tớiHSK4
- 标题biāotí TIÊU ĐỀtiêu đề; tựa đềHSK5
- 标志biāozhì TIÊU CHÍbiểu tượng; dấu hiệu; mốcHSK5
- 鼠标shǔbiāo THỬ TIÊUchuột máy tính; con chuột máy tínhHSK5
- 标明biāomíngghi rõ; đánh dấu rõ ràng; chỉ rõHSK5
- 投标tóubiāo ĐẦU TIÊUđấu thầu; bỏ thầuHSK5
- 商标shāngbiāo THƯƠNG TIÊUnhãn hiệu; thương hiệuHSK6
- 标枪biāoqiāngném lao (môn thể thao); cây lao (dụng cụ thi đấu)HSK6
- 标榜biāobǎng TIÊU BẢNGtự phong; tự khoe khoang; rêu raoHSK7–9
- 标本biāoběn TIÊU BẢNtiêu bản; mẫu vậtHSK7–9
- 标点biāodiǎn TIÊU ĐIỂMdấu câu; chấm câu; đánh dấu câuHSK7–9
- 标记biāojì TIÊU KÝdấu hiệu; ký hiệu; nhãn ghiHSK7–9
- 标签biāoqiān TIÊU THIÊMnhãn mác; tem nhãn; nhãn (định kiến, gán mác)HSK7–9
- 标示biāoshì TIÊU THỊchỉ dẫn; hiển thị; ghi rõHSK7–9
- 标识biāoshí TIÊU CHÍbiểu trưng; logo; dấu hiệu nhận diệnHSK7–9
- 标语biāoyǔ TIÊU NGỮkhẩu hiệu; biểu ngữ; khẩu hiệu, biểu ngữHSK7–9
- 标致biāozhì TIÊU TRÍxinh đẹp; duyên dáng; đoan trangHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
