1Danh từ
- khí phosgene (khí độc không màu dùng trong công nghiệp hóa chất hoặc vũ khí hóa học)
Ví dụ
Guāngqì shì yì zhǒng jùdú qìtǐ, bìxū yángé guǎnkòng.Khí phosgene là một loại khí cực độc, phải được kiểm soát nghiêm ngặt.
Gōngyè shēngchǎn zhōng rúguǒ búshèn xièlòu guāngqì, hòuguǒ fēicháng yánzhòng.Nếu vô tình làm rò rỉ phosgene trong sản xuất công nghiệp thì hậu quả rất nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,化学式COCl₂,无色剧毒气体,用于制染料、塑料及作军用毒气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸入 + 光气 + 中毒
Hít phải khí phosgene dẫn đến trúng độc. VD: 工人吸入光气中毒送医。– Công nhân hít phải khí phosgene trúng độc đưa đi viện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
