1Danh từ
- nguồn sáng
Ví dụ
Tàiyáng shì dìqiú shang zuì zhòngyào de guāngyuán.
Mặt trời là nguồn sáng quan trọng nhất trên Trái Đất.
Shìnèi xūyào yí gè róuhé de guāngyuán.
Trong phòng cần một nguồn sáng dịu nhẹ.
Zhè zhǒng dēngjù cǎiyòng le xīnxíng jiénéng guāngyuán.
Loại đèn này sử dụng nguồn sáng tiết kiệm năng lượng kiểu mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能发光的物体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为光源
Lấy ... làm nguồn sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
