1Danh từ
- nguồn nước
- đầu nguồn
- nguồn gốc
- nguồn (tài nguyên, thông tin, động lực)
Ví dụ
Chángjiāng de yuántóu zài Qīnghǎi shěng.
Đầu nguồn sông Trường Giang ở tỉnh Thanh Hải.
Zhè tiáo qīngchè de xiǎoxī yuán zì gāoshān shang de jīxuě.
Con suối trong vắt này bắt nguồn từ tuyết tích tụ trên núi cao.
Wǒmen yào yǐnshuǐsīyuán, dǒngde gǎn'ēn.
Chúng ta phải uống nước nhớ nguồn, biết ơn người đi trước.
Chuàngxīn de xiǎngfǎ shì qǐyè fāzhǎn de yuánquán.
Ý tưởng đổi mới là nguồn lực cho sự phát triển của doanh nghiệp.
Zhè ge wèntí shì máodùn chǎnshēng de yuántóu.
Vấn đề này là căn nguyên nảy sinh mâu thuẫn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水流起头的地方;事物的来源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
源于 / 源自 + tân ngữ
bắt nguồn từ, xuất phát từ đâu. VD: 这部小说源于真实生活。– Cuốn tiểu thuyết này bắt nguồn từ đời thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “源” 18
- 来源láiyuán LAI NGUYÊNnguồn; nguồn gốc; bắt nguồn từHSK5
- 资源zīyuán TƯ NGUYÊNtài nguyênHSK5
- 财源cáiyuánnguồn của cải; nguồn tài chínhHSK5
- 电源diànyuán ĐIỆN NGUYÊNnguồn điệnHSK6
- 能源néngyuán NĂNG NGUYÊNnguồn năng lượng; năng lượngHSK6
- 起源qǐyuán KHỞI NGUYÊNnguồn gốc; khởi nguyên; bắt nguồnHSK6
- 源于yuányú NGUYÊN VUbắt nguồn từ; xuất phát từ; bắt nguồn từ, xuất phát từHSK6
- 溯源sùyuánlội ngược dòng tìm về nguồn nước; truy nguyên; tìm về nguồn cộiHSK6
- 发源fāyuán PHÁT NGUYÊNbắt nguồn; khởi nguồnHSK7–9
- 根源gēnyuán CĂN NGUYÊNcăn nguyên; nguồn gốc; bắt nguồn từHSK7–9
- 水源shuǐyuán THUỶ NGUYÊNnguồn nướcHSK7–9
- 源泉yuánquán NGUYÊN TUYỀNnguồn suối; nguồn; nguồn gốcHSK7–9
- 源头yuántóu NGUYÊN ĐẦUnguồn nước; nguồn cội; nguồn gốcHSK7–9
- 渊源yuānyuán UYÊN NGUYÊNnguồn gốc; cội nguồn; nguồn sâu xaHSK7–9
- 光源guāngyuán QUANG NGUYÊNnguồn sáng
- 同源tóngyuán ĐỒNG NGUYÊNcùng nguồn gốc; đồng nguyên
- 新能源xīnnéngyuán TÂN NĂNG NGUYÊNnăng lượng mớiHSK6
- 发源地fāyuándì PHÁT NGUYÊN ĐỊAnơi phát nguyên; cái nôi; nơi bắt nguồnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
