1Động từ
- xén bớt
- ăn chặn
- khấu trừ phi lý
Ví dụ
Lǎobǎn kèkòu yuángōng de gōngzī shì wéifǎ xíngwéi.
Ông chủ ăn chặn tiền lương của nhân viên là hành vi phạm pháp.
Chéngbāoshāng kèkòu le gōngrénmen de xīnkǔ qián.
Nhà thầu đã bớt xén tiền mồ hôi nước mắt của công nhân.
Gōngsī yánjìn rènhé guǎnlǐ rényuán kèkòu xiàshǔ de fúlì.
Công ty nghiêm cấm mọi cấp quản lý xén bớt phúc lợi của cấp dưới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
非法扣减应发给别人的财物(如工资、伙食等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
克扣 + tân ngữ (工资/福利/钱)
Dùng để chỉ hành vi trừ bớt, chiếm đoạt trái phép phần tiền hoặc quyền lợi đáng được hưởng của người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
