1Lượng từ
- gam
- gram
Ví dụ
2Động từ
- khắc phục
- kiềm chế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重量单位,一千克的一千分之一;也指克服、能够。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 克 + danh từ
Chỉ khối lượng bằng đơn vị gam của sự vật.
S + 在 + nơi chốn + V; A 在 + nơi chốn
在 làm động từ: người / vật + 在 + nơi chốn = ở đâu: 我在公园里。你在哪儿? 在 làm giới từ: 在 + nơi chốn đứng trước động từ, cho biết việc diễn ra ở đâu; riêng 住 thường nói 住在 + nơi chốn: 马克住在哪儿? Nơi chốn + 是 + vật chỉ nói chỗ đó là cái gì, không dùng để nói ai đang ở đâu: 我是公园里 ✗ → 我在公园里。
丽娜,马克住在哪儿? – Lina, Mark ở đâu vậy?
王凯,你在哪儿? – Khải, bạn đang ở đâu?
Bài học: HSK1 · 地点 – Địa điểm
A + 是 + B
(Học ở bài 1.) Câu chữ 是 nối hai danh từ / đại từ để nói “A là B”: 我是丽娜。我们是学生。 Phó từ 也 (cũng) đứng ngay trước 是: 你们也是学生吗? Lỗi hay gặp: nói tắt như tiếng Việt “mình sinh viên” – 我学生 ✗, phải có 是: 我是学生。
喂,你好,这里是咖啡店。你找哪位? – A lô, xin chào, đây là quán cà phê. Bạn tìm ai ạ?
我叫马克,是她的同学。 – Mình tên là Mark, là bạn học của bạn ấy.
Bài học: HSK1 · 总复习(一) – Ôn tập tổng hợp 1
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “克” 18
- 麦克Màikè MẠCH KHẮCMike (tên riêng)HSK1
- 千克qiānkè THIÊN KHẮCki-lô-gam; cânHSK4
- 夹克jiákè GIÁP KHẮCáo jacket, áo khoác ngắnHSK4
- 克服kèfú KHẮC PHỤCkhắc phục; vượt qua; khắc phục, vượt quaHSK5
- 公克gōngkè CÔNG KHẮCgam (đơn vị đo khối lượng)HSK5
- 百克bǎikè BÁCH KHẮChectogram; 100 gamHSK6
- 毫克háokè HÀO KHẮCmiligram; mi-li-gamHSK6
- 微克wēikèmicrogram; micrôgam (đơn vị khối lượng, bằng một phần triệu gam)HSK6
- 攻克gōngkè CÔNG KHẮCcông phá; đánh chiếm (cứ điểm); khắc phụcHSK7–9
- 克隆kèlóng KHẮC LONGnhân bản vô tính; sao chép nguyên mẫu; bản saoHSK7–9
- 克制kèzhì KHẮC CHẾkiềm chế; kìm nénHSK7–9
- 扑克pūkè PHÁC KHẮCbài poker; bài tây; tú lơ khơHSK7–9
- 坦克tǎnkè THẢN KHẮCxe tăngHSK7–9
- 休克xiūkè HƯU KHẮCsốc; choángHSK7–9
- 夹克jiākè GIÁP KHẮCáo khoác jacket; áo jacket
- 杰克jiékè KIỆT KHẮCJack (tên riêng của người phương Tây); kích nâng; con đội (thiết bị cơ khí, từ Jack trong tiếng Anh)
- 克扣kèkòuxén bớt; ăn chặn; khấu trừ phi lý
- 克拉kèlāca-ra (carat, đơn vị khối lượng đá quý, 1 carat = 0,2 gam)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
