1Động từ
- cài
- đóng (khuy, cúc)
- khấu trừ
- trừ (tiền, điểm)
- úp (bát, nồi...)
Ví dụ
2Danh từ
- khuy
- cúc áo
- nút thắt
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
套住或合上;扣除;倒覆;纽扣或绳结。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 扣上 / 扣在……
Cài hoặc úp vật gì lên đâu. VD: 请把安全帽扣好。– Hãy đội và cài mũ bảo hiểm chắc chắn.
扣 + tân ngữ (tiền/điểm)
Khấu trừ tiền hoặc trừ điểm do vi phạm quy định. VD: 违规要被扣两分。– Vi phạm quy định sẽ bị trừ hai điểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “扣” 17
- 折扣zhékòu CHIẾT KHẤUchiết khấu; tiền giảm giá; mức giảm giáHSK5
- 扣子kòuzikhuy áo; cúc áo; nút thắtHSK5
- 搭扣dākòu ĐÁ KHẤUkhóa cài; cái móc; khóa bấmHSK6
- 回扣huíkòutiền hoa hồng ngầm; tiền lót tay; tiền lại quảHSK6
- 扣环kòuhuánmóc cài; khóa cài; vòng mócHSK6
- 衣扣yīkòu Y KHẤUkhuy áo; cúc áoHSK6
- 扣除kòuchú KHẤU TRỪkhấu trừ; trừ điHSK7–9
- 扣留kòuliú KHẤU LƯUtạm giữ; giữ lại; câu lưuHSK7–9
- 扣押kòuyā KHẤU ÁPtạm giữ; câu lưu; tịch thu tạm thờiHSK7–9
- 纽扣niǔkòu NỮU KHẤUkhuy áo; cúc áoHSK7–9
- 克扣kèkòuxén bớt; ăn chặn; khấu trừ phi lý
- 扣眼kòuyǎn KHẤU NHÃNkhuyết áo; lỗ khuy áo
- 门扣ménkòu MÔN KHẤUthen gài cửa; móc cài cửa; khóa gài cửa
- 打折扣dǎzhékòugiảm giá; chiết khấu; giảm bớtHSK5
- 皮带扣pídàikòumặt thắt lưng; khóa dây nịtHSK6
- 不折不扣bùzhé-búkòu BẤT CHIẾT BẤT KHẤUhoàn toàn; nguyên vẹn; không chút giảm bớtHSK7–9
- 扣人心弦kòurénxīnxián KHẤU NHÂN TÂM HUYỀNhấp dẫn rung động lòng người; lôi cuốn; hồi hộp cảm độngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
