Chuyển đến nội dung
扣扣 / 釦

kòu

Hán Việt: KHẤU

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. cài
  2. đóng (khuy, cúc)
  3. khấu trừ
  4. trừ (tiền, điểm)
  5. úp (bát, nồi...)

Ví dụ

  1. 风太大了,快把大衣扣上。

    Fēng tài dà le, kuài bǎ dàyī kòu shang.

    Gió to quá, mau cài cúc áo khoác lại đi.

  2. 迟到半小时会被扣工资。

    Chídào bàn xiǎoshí huì bèi kòu gōngzī.

    Đi muộn nửa tiếng sẽ bị trừ lương.

  3. 他把碗倒扣在桌子上。

    Tā bǎ wǎn dào kòu zài zhuōzi shang.

    Anh ấy úp ngược chiếc bát lên bàn.

2Danh từ

  1. khuy
  2. cúc áo
  3. nút thắt

Ví dụ

  1. 这个结扣系得很牢。

    Zhè gè jiékòu jì de hěn láo.

    Nút thắt này buộc rất chắc chắn.

  2. 他的衣服少了一个扣。

    Tā de yīfu shǎo le yí gè kòu.

    Áo của anh ấy bị thiếu một chiếc cúc.

  3. 解开这个扣需要一点儿耐心。

    Jiěkāi zhège kòu xūyào yìdiǎnr nàixīn.

    Mở nút thắt này cần một chút kiên nhẫn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 扣扣子 kòu kòuzicài cúc áo
  • 扣分 kòu fēntrừ điểm
  • 扣工资 kòu gōngzītrừ lương
  • 倒扣 dàokòuúp ngược
  • 系扣 jì kòubuộc nút

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

套住或合上;扣除;倒覆;纽扣或绳结。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật + 扣上 / 扣在……

Cài hoặc úp vật gì lên đâu. VD: 请把安全帽扣好。– Hãy đội và cài mũ bảo hiểm chắc chắn.

扣 + tân ngữ (tiền/điểm)

Khấu trừ tiền hoặc trừ điểm do vi phạm quy định. VD: 违规要被扣两分。– Vi phạm quy định sẽ bị trừ hai điểm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

扣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “扣” 17

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1