Chuyển đến nội dung
克拉

kèlā

Lượng từ

1Lượng từ

  1. ca-ra (carat, đơn vị khối lượng đá quý, 1 carat = 0,2 gam)

Ví dụ

  1. 他送给未婚妻一枚一克拉的钻戒。

    Tā sòng gěi wèihūnqī yī méi yī kèlā de zuànjiè.Anh ấy tặng vị hôn thê một chiếc nhẫn kim cương một ca-ra.

  2. 这颗蓝宝石重达五克拉,非常罕见。

    Zhè kē lánbǎoshí zhòng dá wǔ kèlā, fēicháng hǎnjiàn.Viên đá sapphire này nặng tới năm ca-ra, vô cùng hiếm thấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一克拉钻戒 yī kèlā zuànjiènhẫn kim cương một ca-ra
  • 克拉重量 kèlā zhòngliàngtrọng lượng ca-ra
  • 几克拉 jǐ kèlāmấy ca-ra
  • 两克拉宝石 liǎng kèlā bǎoshíviên đá quý hai ca-ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宝石和珍珠的质量单位,1克拉等于0.2克。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 克拉 + (de) + danh từ

Cụm số lượng từ dùng để định lượng khối lượng của đá quý, kim cương.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

克
拉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “克拉” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1