1Lượng từ
- đồng krone
- đồng krona (đơn vị tiền tệ của Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển, Séc, v.v.)
Ví dụ
Ruìdiǎn de guānfāng huòbì shì Ruìdiǎn kèlǎng.
Tiền tệ chính thức của Thụy Điển là krona Thụy Điển.
Wǒmen zài jīchǎng bǎ Ōuyuán duìhuàn chéng le Dānmài kèlǎng.
Chúng tôi đã đổi đồng Euro sang krone Đan Mạch ở sân bay.
Zhè jiàn jìnìanpǐn huā le wǒ liǎng bǎi kèlǎng.
Món đồ lưu niệm này làm tôi tốn hai trăm krone.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
丹麦、挪威、瑞典、冰岛、捷克等国的货币单位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 克朗
Biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ krone/krona.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
