Từ điển chưa có mục “朗”. Pinyin tham khảo: lǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “朗” 8
- 朗读lǎngdú LÃNG ĐỘCđọc to; đọc diễn cảm; đọc to, đọc diễn cảmHSK6
- 晴朗qínglǎng TÌNH LÃNGnắng ráo; trong sáng; quang đãngHSK6
- 开朗kāilǎng KHAI LÃNGcởi mở; hoạt bát; vui tươiHSK7–9
- 朗诵lǎngsòng LÃNG TỤNGđọc diễn cảm; ngâm thơ; diễn đọcHSK7–9
- 明朗mínglǎng MINH LÃNGsáng sủa; quang đãng; rõ ràngHSK7–9
- 硬朗yìnglang NGẠNH LÃNGkhỏe mạnh; quắc thước (thường nói về người già); cứng cỏiHSK7–9
- 克朗kèlǎngđồng krone; đồng krona (đơn vị tiền tệ của Đan Mạch, Na Uy, Thụy Điển, Séc, v.v.)
- 布朗大学bùlǎngdàxué BỐ LÃNG ĐẠI HỌCĐại học Brown (một trường đại học thuộc khối Ivy League tại Mỹ)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
