1Danh từ
- mũ trùm đầu (liền áo)
Ví dụ
Xiàyǔ le, tā gǎnjǐn bǎ wèiyī de dōumào dàishang.
Trời mưa rồi, anh ấy vội vàng đội mũ trùm đầu của áo nỉ lên.
Zhè jiàn yǔróngfú pèi yǒu yí gè bǎonuǎn de dōumào.
Chiếc áo lông vũ này đi kèm một chiếc mũ trùm giữ ấm.
Tā lāxià dōumào, zhēzhù le dàbàn zhāng liǎn.
Anh ấy kéo sụp mũ trùm đầu xuống, che gần hết khuôn mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通常与衣服连在一起,可以包覆住头颈部的帽子(如连帽衫上的帽子)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴上/拉起/摘下 + 兜帽
Hành động đội hoặc cởi mũ trùm đầu. VD: 他拉起兜帽走入雨中。– Anh ấy kéo mũ trùm lên rồi bước vào màn mưa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
