Chuyển đến nội dung
兜兜 / 兠

dōu

Hán Việt: ĐÂU

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. túi
  2. bao

Ví dụ

  1. 他把双手插在裤兜里。

    Tā bǎ shuāngshǒu chā zài kùdōu lǐ.Anh ấy đút hai tay vào túi quần.

  2. 我的外套兜里装着钥匙。

    Wǒ de wàitào dōu lǐ zhuāng zhe yàoshi.Trong túi áo khoác của tôi có chìa khóa.

2Động từ

  1. bọc lấy
  2. đựng
  3. ôm lấy
  4. đi dạo
  5. lượn quanh
  6. vòng quanh
  7. gánh vác
  8. ôm đồm
  9. chịu trách nhiệm

Ví dụ

  1. 她用围裙兜着几个刚摘下的苹果。

    Tā yòng wéiqún dōu zhe jǐ gè gāng zhāi xià de píngguǒ.Chị ấy dùng tạp dề bọc mấy quả táo vừa mới hái.

  2. 晚饭后我们开车兜了一圈。

    Wǎnfàn hòu wǒmen kāichē dōu le yì quān.Sau bữa tối, chúng tôi lái xe lượn một vòng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 裤兜 kùdōutúi quần
  • 衣兜 yīdōutúi áo
  • 兜风 dōufēnghóng gió, lượn xe hóng gió
  • 兜圈子 dōu quānzivòng vo, đi lòng vòng
  • 吃不了兜着走 chībuliǎo dōuzhe zǒugánh không xuể hậu quả, chịu không nổi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

口袋或做成口袋形状的东西;包拢;围绕、转圈;承担责任。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

兜 + 一圈 / 几圈

Lượn, đi vòng quanh một hoặc vài vòng.

兜着 (dōu zhe)

Khẩu ngữ biểu thị đứng ra chịu trách nhiệm, gánh vác hậu quả thay cho người khác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

兜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “兜” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1