1Động từ
- gia nhập hội
- vào hội
- tham gia câu lạc bộ
Ví dụ
Fánshì fúhé tiáojiàn de dúzhě dōu kěyǐ shēnqǐng rùhuì.
Mọi độc giả đáp ứng đủ điều kiện đều có thể đăng ký gia nhập hội.
Rùhuì xūyào jiāonà yídìng de huìfèi.
Gia nhập hội cần nộp một khoản hội phí nhất định.
Tā rùhuì yǐjīng yǒu wǔ nián le.
Anh ấy đã vào hội được năm năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加入某种社会团体或协会。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
申请 + 入会
nộp đơn xin gia nhập một đoàn thể hoặc hội nhóm. VD: 他提交了申请入会的表格。– Anh ấy đã nộp đơn xin gia nhập hội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
