Chuyển đến nội dung
入境

rùjìng

Hán Việt: NHẬP CẢNH

Động từ

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. nhập cảnh
  2. vào nước

Ví dụ

  1. 外国游客入境时需要出示护照和签证。

    Wàiguó yóukè rùjìng shí xūyào chūshì hùzhào hé qiānzhèng.Du khách nước ngoài khi nhập cảnh cần xuất trình hộ chiếu và thị thực.

  2. 入境前请务必填写入境登记卡。

    Rùjìng qián qǐng wùbì tiánxiě rùjìng dēngjì kǎ.Trước khi nhập cảnh xin hãy chắc chắn điền vào tờ khai nhập cảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 入境签证 rùjìng qiānzhèngvisa nhập cảnh
  • 办理入境 bànlǐ rùjìnglàm thủ tục nhập cảnh
  • 拒绝入境 jùjué rùjìngtừ chối nhập cảnh
  • 入境手续 rùjìng shǒuxùthủ tục nhập cảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

进入一国的国境。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 拒绝 / 获准 + 入境

bị từ chối nhập cảnh hoặc được phép nhập cảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

入
境

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1