1Động từ
- nhập môn
- bước đầu nắm được cơ bản
Ví dụ
Xué zhè mén jìshù, tā gānggāng rùmén.
Học kỹ thuật này, anh ấy mới chỉ vừa nhập môn.
Tán gāngqín xiǎng yào zhēnzhèng rùmén, zhìshǎo yào liànxí bàn nián.
Chơi piano muốn thực sự nắm được cơ bản thì ít nhất phải luyện tập nửa năm.
Shīfu lǐng jìn mén, xiūxíng zài gèrén; zhǐyào rù le mén, hòumiàn de lù jiù hǎo zǒu le.
Thầy dẫn vào cửa, tu hành tại bản thân; chỉ cần đã nhập môn thì con đường phía sau sẽ dễ đi hơn.
2Tính từ
- sơ cấp
- vỡ lòng
Ví dụ
Zhè shì yì běn shìhé chūxuézhě de rùmén jiàocái.
Đây là cuốn giáo trình vỡ lòng phù hợp cho người mới bắt đầu.
Tā mǎi le yì tái rùmén jíbié de dānfǎn xiàngjī.
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh cơ cấp độ nhập môn.
Zhè tào rùmén kèchéng fēicháng shìhé líng jīchǔ de xuésheng.
Khóa học sơ cấp này rất phù hợp với học viên chưa có nền tảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
初步学会某种知识或技能;指初学者的基础阶段。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
入门 + danh từ
làm định ngữ mang nghĩa cơ bản, dành cho người mới bắt đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
