Chuyển đến nội dung
入门入門

rùmén

Hán Việt: NHẬP MÔN

HSK6

1Động từ

  1. nhập môn
  2. bước đầu nắm được cơ bản

Ví dụ

  1. 学这门技术,他刚刚入门。

    Xué zhè mén jìshù, tā gānggāng rùmén.

    Học kỹ thuật này, anh ấy mới chỉ vừa nhập môn.

  2. 弹钢琴想要真正入门,至少要练习半年。

    Tán gāngqín xiǎng yào zhēnzhèng rùmén, zhìshǎo yào liànxí bàn nián.

    Chơi piano muốn thực sự nắm được cơ bản thì ít nhất phải luyện tập nửa năm.

  3. 师傅领进门,修行在个人;只要入了门,后面的路就好走了。

    Shīfu lǐng jìn mén, xiūxíng zài gèrén; zhǐyào rù le mén, hòumiàn de lù jiù hǎo zǒu le.

    Thầy dẫn vào cửa, tu hành tại bản thân; chỉ cần đã nhập môn thì con đường phía sau sẽ dễ đi hơn.

2Tính từ

  1. sơ cấp
  2. vỡ lòng

Ví dụ

  1. 这是一本适合初学者的入门教材。

    Zhè shì yì běn shìhé chūxuézhě de rùmén jiàocái.

    Đây là cuốn giáo trình vỡ lòng phù hợp cho người mới bắt đầu.

  2. 他买了一台入门级别的单反相机。

    Tā mǎi le yì tái rùmén jíbié de dānfǎn xiàngjī.

    Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh cơ cấp độ nhập môn.

  3. 这套入门课程非常适合零基础的学生。

    Zhè tào rùmén kèchéng fēicháng shìhé líng jīchǔ de xuésheng.

    Khóa học sơ cấp này rất phù hợp với học viên chưa có nền tảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 入门教材 rùmén jiàocáigiáo trình nhập môn
  • 入门级别 rùmén jíbiécấp độ sơ cấp/nhập môn
  • 入门课程 rùmén kèchéngkhóa học cơ bản
  • 刚刚入门 gānggāng rùménvừa mới nhập môn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

初步学会某种知识或技能;指初学者的基础阶段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

入门 + danh từ

làm định ngữ mang nghĩa cơ bản, dành cho người mới bắt đầu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

入
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1