Chuyển đến nội dung
八爪鱼八爪魚

bāzhuǎyú

Hán Việt: BÁT TRẢO NGƯ

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. bạch tuộc

Ví dụ

  1. 这家餐厅的烤八爪鱼很好吃。

    Zhè jiā cāntīng de kǎo bāzhuǎyú hěn hǎochī.Món bạch tuộc nướng của nhà hàng này rất ngon.

  2. 八爪鱼有八条触手。

    Bāzhuǎyú yǒu bā tiáo chùshǒu.Bạch tuộc có tám xúc tu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烤八爪鱼 kǎo bāzhuǎyúbạch tuộc nướng
  • 炒八爪鱼 chǎo bāzhuǎyúbạch tuộc xào
  • 鲜活八爪鱼 xiānhuó bāzhuǎyúbạch tuộc tươi sống
  • 捕捞八爪鱼 bǔlāo bāzhuǎyúđánh bắt bạch tuộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

章鱼的俗称,一种软体动物,有八条触手。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 / 一条 + 八爪鱼

danh từ chỉ động vật biển, dùng lượng từ 只 hoặc 条. VD: 一只新鲜的八爪鱼。– Một con bạch tuộc tươi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

八
爪
鱼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1