Chuyển đến nội dung
八角

bājiǎo

Hán Việt: BÁT GIÁC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. hoa hồi
  2. đại hồi (gia vị)

Ví dụ

  1. 炖牛肉的时候加几个八角会更香。

    Dùn niúròu de shíhou jiā jǐ gè bājiǎo huì gèng xiāng.Khi hầm thịt bò cho thêm vài cánh hoa hồi sẽ thơm hơn.

  2. 厨房里弥漫着八角和桂皮的香味。

    Chúfáng lǐ mímàn zhe bājiǎo hé guìpí de xiāngwèi.Trong bếp lan tỏa mùi thơm của hoa hồi và quế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一颗八角 yī kē bājiǎomột cánh/quả hồi
  • 八角粉 bājiǎofěnbột hoa hồi
  • 放八角 fàng bājiǎobỏ hoa hồi vào
  • 八角和桂皮 bājiǎo hé guìpíhồi và quế

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

八角茴香的果实,有香气,常用作调味香料,也入药。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放 / 加 + 八角

Dùng trong nấu ăn để chỉ hành động thêm hồi làm gia vị. VD: 做红烧肉要加八角。– Làm thịt kho tàu phải cho hoa hồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

八
角

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “八角” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1