1Danh từ
- cây hồi
- hoa hồi (tên khoa học/chính thức)
Ví dụ
Bājiǎohuíxiāng jì shì zhòngyào de tiáowèipǐn, yě shì yī zhǒng zhōngyàocái.
Hồi vừa là gia vị quan trọng vừa là một vị thuốc Đông y.
Zhōngguó nánfāng guǎngfàn zhòngzhí bājiǎohuíxiāng.
Miền Nam Trung Quốc trồng hồi rất phổ biến.
Bājiǎohuíxiāng tíqǔwù cháng yòng yú zhìzuò xiāngjīng.
Chiết xuất hoa hồi thường được dùng để sản xuất tinh dầu thơm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
木兰科八角属植物,也指其果实,俗称八角、大料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
八角茴香 + 提取物 / 成份
Chỉ thành phần chiết xuất từ hoa hồi. VD: 八角茴香提取物具有药用价值。– Chiết xuất từ hoa hồi có giá trị dược liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
