Chuyển đến nội dung
公产公產

gōngchǎn

Hán Việt: CÔNG SẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 处、项

1Danh từ

  1. tài sản công
  2. công sản

Ví dụ

  1. 人人都要爱护公产。

    Rénrén dōu yào àihù gōngchǎn.Mọi người đều phải có ý thức bảo vệ của công.

  2. 这栋楼属于国家公产。

    Zhè dòng lóu shǔyú guójiā gōngchǎn.Tòa nhà này thuộc về tài sản công của nhà nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 保护公产 bǎohù gōngchǎnbảo vệ tài sản công
  • 爱护公产 àihù gōngchǎngiữ gìn của công
  • 国家公产 guójiā gōngchǎncông sản quốc gia
  • 损坏公产 sǔnhuài gōngchǎnlàm hư hại tài sản công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

公有财产,属于国家或集体的财产。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

爱护/破坏 + 公产

thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động bảo vệ hoặc xâm phạm của công. VD: 禁止损坏公产。– Nghiêm cấm làm hư hại tài sản công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1