1Lượng từ
- tấn (đơn vị đo khối lượng theo hệ mét, bằng 1.000 kilôgam)
Ví dụ
Zhè jiā gāngtiě chǎng nián chǎnliàng dádào le shù bǎi wàn gōngdūn.
Sản lượng hàng năm của nhà máy thép này đạt tới hàng triệu tấn.
Wǒguó shàng gè yuè jìnkǒu le shí wàn gōngdūn dàdòu.
Tháng trước nước ta đã nhập khẩu mười vạn tấn đậu tương.
Yì gōngdūn děngyú yìqiān gōngjīn.
Một tấn bằng một nghìn kilôgam.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
公制重量单位,等于1000公斤。通常简称“吨”。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 公吨 + Danh từ
Lượng từ đo khối lượng tương đương 1.000 kg, dùng phổ biến trong thương mại quốc tế và công nghiệp. VD: 两公吨煤炭 – Hai tấn than đá.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
