Chuyển đến nội dung
吨噸

dūn

Hán Việt: TẤN

Lượng từ

HSK5

1Lượng từ

  1. tấn (đơn vị đo khối lượng, bằng 1000 kg)

Ví dụ

  1. 这辆卡车能装十吨货物。

    Zhè liàng kǎchē néng zhuāng shí dūn huòwù.Chiếc xe tải này có thể chở mười tấn hàng hóa.

  2. 该工厂每年生产上万吨钢材。

    Gāi gōngchǎng měinián shēngchǎn shàng wàn dūn gāngcái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất hàng vạn tấn thép.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 几吨重 jǐ dūn zhòngnặng mấy tấn
  • 一吨煤 yī dūn méimột tấn than
  • 上万吨 shàng wàn dūnhàng vạn tấn
  • 排水量……吨 páishuǐliàng ... dūnlượng choán nước... tấn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

质量单位,公制一吨等于一千公斤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 吨 + danh từ

dùng để đo khối lượng hàng hóa, vật liệu. VD: 五吨大米 – 5 tấn gạo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “吨” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1