Chuyển đến nội dung
公告

gōnggào

Hán Việt: CÔNG CÁO

HSK6Lượng từ: 份、则

1Danh từ

  1. thông cáo
  2. thông báo chung
  3. cáo thị

Ví dụ

  1. 公司发布了一份关于放假安排的公告。

    Gōngsī fābù le yí fèn guānyú fàngjià ānpái de gōnggào.

    Công ty đã phát đi một bản thông cáo về việc sắp xếp lịch nghỉ lễ.

  2. 请大家注意查看布告栏里的官方公告。

    Qǐng dàjiā zhùyì chákàn bùgàolán lǐ de guānfāng gōnggào.

    Xin mọi người chú ý xem thông cáo chính thức trên bảng tin.

  3. 银行发布了调整利率的最新公告。

    Yínháng fābù le tiáozhěng lìlǜ de zuìxīn gōnggào.

    Ngân hàng đã công bố thông cáo mới nhất về việc điều chỉnh lãi suất.

2Động từ

  1. công cáo
  2. tuyên bố rộng rãi

Ví dụ

  1. 这项新规定已向全社会公告。

    Zhè xiàng xīn guīdìng yǐ xiàng quán shèhuì gōnggào.

    Quy định mới này đã được công bố rộng rãi cho toàn xã hội.

  2. 法院依法将判决结果向社会公告。

    Fǎyuàn yīfǎ jiāng pànjué jiéguǒ xiàng shèhuì gōnggào.

    Tòa án theo quy định của pháp luật tuyên bố rộng rãi kết quả phán quyết cho xã hội.

  3. 有关部门决定公告这一重大调查结论。

    Yǒuguān bùmén juédìng gōnggào zhè yí zhòngdà diàochá jiélùn.

    Cơ quan hữu quan quyết định công cáo kết luận điều tra quan trọng này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发布公告 fābù gōnggàophát thông cáo
  • 官方公告 guānfāng gōnggàothông cáo chính thức
  • 停业公告 tíngyè gōnggàothông báo ngừng kinh doanh
  • 贴出公告 tiēchū gōnggàodán thông báo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

政府或社会团体向大众发布的通告;向公众正式宣布。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + 对众/社会 + 公告

Công bố, tuyên bố rộng rãi cho công chúng/xã hội. VD: 这一决定将向全体员工公告。– Quyết định này sẽ được công cáo tới toàn thể nhân viên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

公
告

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1