1Danh từ
- thông cáo
- thông báo chung
- cáo thị
Ví dụ
Gōngsī fābù le yí fèn guānyú fàngjià ānpái de gōnggào.
Công ty đã phát đi một bản thông cáo về việc sắp xếp lịch nghỉ lễ.
Qǐng dàjiā zhùyì chákàn bùgàolán lǐ de guānfāng gōnggào.
Xin mọi người chú ý xem thông cáo chính thức trên bảng tin.
Yínháng fābù le tiáozhěng lìlǜ de zuìxīn gōnggào.
Ngân hàng đã công bố thông cáo mới nhất về việc điều chỉnh lãi suất.
2Động từ
- công cáo
- tuyên bố rộng rãi
Ví dụ
Zhè xiàng xīn guīdìng yǐ xiàng quán shèhuì gōnggào.
Quy định mới này đã được công bố rộng rãi cho toàn xã hội.
Fǎyuàn yīfǎ jiāng pànjué jiéguǒ xiàng shèhuì gōnggào.
Tòa án theo quy định của pháp luật tuyên bố rộng rãi kết quả phán quyết cho xã hội.
Yǒuguān bùmén juédìng gōnggào zhè yí zhòngdà diàochá jiélùn.
Cơ quan hữu quan quyết định công cáo kết luận điều tra quan trọng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府或社会团体向大众发布的通告;向公众正式宣布。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + 对众/社会 + 公告
Công bố, tuyên bố rộng rãi cho công chúng/xã hội. VD: 这一决定将向全体员工公告。– Quyết định này sẽ được công cáo tới toàn thể nhân viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
