1Danh từ
- thông cáo
- bản tuyên bố chính thức
- công báo
Ví dụ
Liǎng guó zhèngfǔ zài huìtán jiéshù hòu fābiǎo le liánhé gōngbào.Chính phủ hai nước đã ra thông cáo chung sau khi kết thúc hội đàm.
Guójiā Tǒngjìjú fābù le shàng niándù jīngjì fāzhǎn de tǒngjì gōngbào.Cục Thống kê Quốc gia đã công bố bản thông cáo thống kê về phát triển kinh tế năm ngoái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
政府、政治团体或国际会议发表的关于重大事件或会谈进展的正式声明或通知。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发表/发布 + 公报
Động từ kết hợp tân ngữ biểu thị hành động công bố một văn bản chính thức của cơ quan nhà nước hay hội nghị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
