1Động từ
- thông báo
- báo cáo
- báo đáp
- trả lại
Ví dụ
2Danh từ
- báo
- tờ báo
- báo, tờ báo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
传达;报告;回答;报纸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
报 + tin tức / tình hình (报平安、报喜、报告)
Thông báo tin tức cụ thể cho ai đó biết. VD: 考上大学后,他立刻给父母报喜。– Sau khi đỗ đại học, anh ấy lập tức báo tin vui cho cha mẹ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “报” 18
- 画报huàbào HỌA BÁOhọa báo, báo ảnh; họa báo, báo hìnhHSK1
- 报纸bàozhǐ BÁO CHỈbáo; tờ báo; báo, tờ báoHSK3
- 报考bàokǎo BÁO KHẢOđăng ký dự thi; đăng ký thi tuyển; đăng ký thiHSK4
- 报名bàomíng BÁO DANHbáo danh; đăng ký; đăng ký, báo danhHSK4
- 报到bàodào BÁO ĐÁOtrình diện; báo danh; đến nhận việcHSK5
- 报道bàodào BÁO ĐẠOđưa tin; báo cáo tin tức; bản tinHSK5
- 报告bàogào BÁO CÁObáo cáo; thông báo; bản báo cáoHSK5
- 报警bàojǐng BÁO CẢNHbáo cảnh sát; báo động; báo cảnh sát, báo công anHSK5
- 预报yùbào DỰ BÁOdự báo; báo trước; bản tin dự báoHSK5
- 报导bàodǎo BÁO ĐẠOđưa tin; báo cáo; tường thuậtHSK5
- 报价bàojià BÁO GIÁbáo giá; mức giá chào; giá báoHSK5
- 播报bōbàophát thanh, đọc bản tin, truyền tinHSK5
- 公报gōngbàothông cáo; bản tuyên bố chính thức; công báoHSK5
- 谎报huǎngbào HOANG BÁObáo cáo sai sự thật; báo khống; khai manHSK5
- 剪报jiǎnbào TIỄN BÁOcắt báo; cắt giữ bài báo; bài báo cắt raHSK5
- 报刊bàokān BÁO KHANbáo chí; báo và tạp chí; báo chí, báo và tạp chíHSK6
- 报社bàoshè BÁO XÃtòa soạn báo; cơ quan báo chíHSK6
- 回报huíbào HỒI BÁOđền đáp; báo đáp; đền đáp, trả ơnHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
